Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sale Commissions

Nghĩa thường dùng

Hoa Hồng Bán Hàng cụm từ

“Realtors often receive high sales commissions when successfully selling a house.”Môi giới thường nhận hoa hồng bán hàng cao khi bán nhà thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...