Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Salinity intrusion

Nghĩa thường dùng

Xâm thực mặn cụm từ

“Salinity intrusion threatens quarter of Mekong Delta orchards”Xâm nhập mặn đe dọa 1/4 vườn cây ăn trái Đồng bằng sông Cửu Long

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...