Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sanyo

/ˈsænjoʊ/

Nghĩa thường dùng

Sanyo (thương hiệu) danh từ

“Sanyo is known for its electronics and appliances.”Sanyo nổi tiếng với các sản phẩm điện tử và thiết bị gia dụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Sanyo (thương hiệu)

ví dụ

Sanyo is known for its electronics and appliances. — Sanyo nổi tiếng với các sản phẩm điện tử và thiết bị gia dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...