Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Scheduled maintenance

Nghĩa thường dùng

Bảo trì theo lịch trình cụm từ

“It’s important to perform scheduled maintenance on personal computers”Điều quan trọng là phải thực hiện bảo trì theo lịch trình trên máy tính cá nhân

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...