Scholarship program
Nghĩa thường dùng
“In 1988, mccleary school district began a scholarship program for its students.”Năm 1988, khu học chánh mccleary bắt đầu chương trình học bổng cho học sinh của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In 1988, mccleary school district began a scholarship program for its students.”Năm 1988, khu học chánh mccleary bắt đầu chương trình học bổng cho học sinh của mình.
Đang tải...