Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

School system

Nghĩa thường dùng

Hệ thống trường học cụm từ

“The school system is crucial for shaping the future of young people.”Hệ thống trường học rất quan trọng trong việc hình thành tương lai cho các bạn trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...