schoolmate
/'sku:lmeit/ phổ biến #19024
Nghĩa thường dùng
Bạn cùng trường
danh từ
“I see my schoolmate at the library every day.”Tôi gặp bạn cùng trường ở thư viện mỗi ngày.
Biến thể từ
schoolmates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
schoolmate
/'sku:lmeit/
danh từ
- bạn học
Định nghĩa tiếng Anh
n. an acquaintance that you go to school with