Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

schoolmate

/'sku:lmeit/ phổ biến #19024

Nghĩa thường dùng

Bạn cùng trường danh từ

“I see my schoolmate at the library every day.”Tôi gặp bạn cùng trường ở thư viện mỗi ngày.

Biến thể từ schoolmates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

schoolmate

/'sku:lmeit/

danh từ

  • bạn học
Định nghĩa tiếng Anh

n. an acquaintance that you go to school with

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...