scotch tape
/ˌskɒtʃ ˈteɪp/
Nghĩa thường dùng
Băng dính trong suốt
cụm từ
“She uses scotch tape to wrap the gift nicely.”Cô ấy dùng băng dính trong suốt để gói quà đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scotch tape
//
* danh từbăng dính trong suốt (làm bằng xenluylô hoặc nhựa)