Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seahorse

/ˈsiˌhɔrs/

Nghĩa thường dùng

Cáng ựa cụm từ

“The seahorse is a small fish that looks like a horse.”Cáng ựa là một loại cá nhỏ trông giống như một con ngựa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • cá ngựa

ví dụ

The seahorse is a small fish that looks like a horse. — cá ngựa là một loại cá nhỏ trông giống như một con ngựa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...