seahorse
/ˈsiˌhɔrs/
Nghĩa thường dùng
Cáng ựa
cụm từ
“The seahorse is a small fish that looks like a horse.”Cáng ựa là một loại cá nhỏ trông giống như một con ngựa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- cá ngựa
ví dụ
The seahorse is a small fish that looks like a horse. — cá ngựa là một loại cá nhỏ trông giống như một con ngựa.