Searing heat
Nghĩa thường dùng
Sự nóng bức đến khô héo (rất nóng)
cụm từ
“The race took place in the searing heat.”Cuộc đua đã diễn ra trong cái nóng oi bức.
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The race took place in the searing heat.”Cuộc đua đã diễn ra trong cái nóng oi bức.
Đang tải...