Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seashore

/'si:'ʃɔ:/ TOEFL phổ biến #20222

Nghĩa thường dùng

Bờ biển danh từ

“Children play happily at the seashore during summer.”Trẻ em chơi vui vẻ ở bờ biển vào mùa hè.

Biến thể từ seashores số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seashore

/'si:'ʃɔ:/

danh từ

  • bờ biển
  • (pháp lý) khoảng đất giữa hai con nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. the shore of a sea or ocean

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...