Từ điển Anh–Việt

112,435 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Seasonal adjustment

//

  • (Econ) Điều chỉnh thời vụ.+ Tên gọi của bất kỳ một quy trình nào trong đó có tác động thời vụ được tính đến hoặc thường hay được loại bỏ khỏi dự liệu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...