Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Seasonal flooding

Nghĩa thường dùng

Lũ lụt theo mùa cụm từ

“Seasonal flooding like this took place every summer for thousands of years along the Nile River in Egypt.”Lũ lụt theo mùa như thế này diễn ra vào mùa hè hàng nghìn năm dọc theo sông Nile ở Ai Cập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...