Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Seasonal weather patterns

Nghĩa thường dùng

Dạng kiểu thời tiết theo mùa cụm từ

“I find seasonal weather patterns fascinating because they affect how we live and what we wear.”Tôi thấy dạng kiểu thời tiết theo mùa thật thú vị vì chúng ảnh hưởng đến cách chúng ta sống và những gì chúng ta mặc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...