Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Seep into

Nghĩa thường dùng

Thấm vào cụm từ

“Pollution can seep into our water supply if we don’t take care of the environment.”Ô nhiễm có thể thấm vào nguồn nước của chúng ta nếu chúng ta không chăm sóc môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...