Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Self – employed

Nghĩa thường dùng

Tự kinh doanh cụm từ

“Self-employment is the state of working for oneself rather than an employer.”Tự kinh doanh là trạng thái làm việc cho chính mình chứ không phải cho người sử dụng lao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...