Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Self-contained electricity grid

Nghĩa thường dùng

Lưới điện khép kín cụm từ

“A self-contained electricity grid can enhance energy independence and resilience in remote communities facing frequent power outages.”Một lưới điện khép kín có thể nâng cao tính độc lập về năng lượng và khả năng phục hồi ở các cộng đồng xa xôi thường xuyên mất điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...