Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-discipline

/'self'disiplin/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Kỉ luật tự giác danh từ

“Self-discipline is crucial for achieving goals, especially when it comes to studying.”Kỉ luật tự giác là rất quan trọng để đạt được mục tiêu, đặc biệt là khi học tập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-discipline

/'self'disiplin/

danh từ

  • kỷ luật tự giác
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of practicing self discipline

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...