self-discipline
Nghĩa thường dùng
“Self-discipline is crucial for achieving goals, especially when it comes to studying.”Kỉ luật tự giác là rất quan trọng để đạt được mục tiêu, đặc biệt là khi học tập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-discipline
/'self'disiplin/
danh từ
- kỷ luật tự giác
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of practicing self discipline