Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-employed

/'selfim'plɔid/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Tự làm chủ tính từ

“He is self-employed and runs his own small business.”Anh ấy tự làm chủ và điều hành doanh nghiệp nhỏ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-employed

//

* tính từ
  • làm tư, làm riêng; tự làm chủ
Định nghĩa tiếng Anh

a working for yourself

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...