Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Self-liquidating

//

  • (Econ) Tự thanh toán.+ Một khoản vay hay lao dịch tài chính khác có rủi ro thấp và có một thủ tục gắn liền về việc kết thúc khoản vay và thanh toán nợ nần.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...