Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Self-liquidating advances

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Self-liquidating advances

//

  • (Econ) Các khoản ứng trước tự thanh toán.+ Một câu châm ngôn truyền thống tròn ngành ngân hàng của Anh là các hình hức tín dụng tự thanh toán là hình thức cho vay an toàn nhất cho ngân hàng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...