Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seniority

/,si:ni'ɔriti/ phổ biến #14419

Nghĩa thường dùng

Thâm niên cụm từ

“In many organizations, promotions are often based on seniority, which can lead to a lack of motivation among younger employees.”Trong nhiều tổ chức, việc thăng chức thường dựa trên thâm niên, điều này có thể dẫn đến sự thiếu động lực ở những nhân viên trẻ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seniority

/,si:ni'ɔriti/

danh từ

  • sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp)
    • seniority allowance: phụ cấp thâm niên
Định nghĩa tiếng Anh

n. higher rank than that of others especially by reason of longer service

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...