Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sentimental people

Nghĩa thường dùng

Người đa cảm cụm từ

“I think sentimental people often cherish memories more deeply than others do.”Tôi nghĩ rằng những người đa cảm thường trân trọng những kỷ niệm hơn những người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...