Sentimental value
Nghĩa thường dùng
“That old photograph has a lot of sentimental value for me because it reminds me of my grandparents.”Bức ảnh cũ đó có giá trị tình cảm lớn đối với tôi vì nó nhắc nhở tôi về ông bà.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“That old photograph has a lot of sentimental value for me because it reminds me of my grandparents.”Bức ảnh cũ đó có giá trị tình cảm lớn đối với tôi vì nó nhắc nhở tôi về ông bà.
Đang tải...