Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Separation of ownership from control

//

  • (Econ) Sự tách biệt giữa quyền sở hữu và quyền kiểm soát.+ Điêu này xảy ra trong những công ty cổ phần lớn, trong đó những cổ phần có quyền bỏ phiếu được chia cho một số lượng lớn cổ đông.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...