Separation of ownership from control
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Separation of ownership from control
//
- (Econ) Sự tách biệt giữa quyền sở hữu và quyền kiểm soát.+ Điêu này xảy ra trong những công ty cổ phần lớn, trong đó những cổ phần có quyền bỏ phiếu được chia cho một số lượng lớn cổ đông.