Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Set an example to their children

Nghĩa thường dùng

Làm gương cho con cái họ cụm từ

“Parents should set an example to their children by showing kindness and responsibility in their actions.”Cha mẹ nên làm gương cho con cái họ bằng cách thể hiện sự tử tế và trách nhiệm trong hành động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...