Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Set off = head off

Nghĩa thường dùng

Lên đường cụm động từ

“We will set off early in the morning to avoid the traffic.”Chúng tôi sẽ lên đường sớm vào buổi sáng để tránh kẹt xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...