Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Set up an internal portal

Nghĩa thường dùng

Thiết lập cổng thông tin nội bộ cụm từ

“To improve communication, the organization decided to set up an internal portal for sharing resources and updates among employees.”Để cải thiện giao tiếp, tổ chức đã quyết định thiết lập một cổng thông tin nội bộ để chia sẻ tài nguyên và cập nhật giữa các nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...