Từ điển Anh–Việt

112.113 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Shadow economy

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Shadow economy

//

  • (Econ) Nền kinh tế bóng.+ Một bộ phận của nền kinh tế mà sản lượng của nó không được tính vào con số thống kê về thu nhập quốc dân bởi vì nó được giấu đi để chính quyền không thấy được.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...