Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Shape actions and attitudes

Nghĩa thường dùng

Hình thành hành động và thái độ cụm từ

“Education plays a crucial role in shaping actions and attitudes in young people.”Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành hành động và thái độ ở giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...