Shell out
Nghĩa thường dùng
“I had to shell out quite a bit of money for my new laptop, but it’s worth it.”Tôi đã phải trả rất nhiều tiền cho chiếc laptop mới, nhưng nó rất đáng giá.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I had to shell out quite a bit of money for my new laptop, but it’s worth it.”Tôi đã phải trả rất nhiều tiền cho chiếc laptop mới, nhưng nó rất đáng giá.
Đang tải...