Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Shop steward

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Shop steward

//

  • (Econ) Đại biểu phân xưởng.+ Một đại biểu được bầu ra đại diện cho một nhóm công nhân, người này sẽ thúc đẩy những mối quan tâm của những người lao động trong nhà máy hoặc phân xưởng như tiền công hoặc các điều kiện làm việc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...