Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Short run

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Short run

//

  • (Econ) Ngắn hạn.+ Khoảng thời gian trong quá trình sản xuất trong đó các yếu tố sản xuất cố định không thay đổi, nhưng mức độ sử dụng các yếu tố khả biến có thể bị thay đổi.

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...