Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Short-dated securities

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Short-dated securities

//

  • (Econ) Các chứng khoán ngắn hạn.+ Các chứng khoán nợ, ví dụ như trái khoán công ty hay chứng khoán viền vàng mà thời gian đến ngày thanh toán ngắn, thườg không quá 5 năm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...