Short-dated securities
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Short-dated securities
//
- (Econ) Các chứng khoán ngắn hạn.+ Các chứng khoán nợ, ví dụ như trái khoán công ty hay chứng khoán viền vàng mà thời gian đến ngày thanh toán ngắn, thườg không quá 5 năm.