Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Short-dated securities

//

  • (Econ) Các chứng khoán ngắn hạn.+ Các chứng khoán nợ, ví dụ như trái khoán công ty hay chứng khoán viền vàng mà thời gian đến ngày thanh toán ngắn, thườg không quá 5 năm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...