Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Short-termcost

/ˈʃɔrtˌtɜrmkɒst/

Nghĩa thường dùng

Chi phí ngắn hạn cụm từ

“The short-term cost of the project is very high this month.”Chi phí ngắn hạn của dự án rất cao trong tháng này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...