Short-termcost
Nghĩa thường dùng
“The short-term cost of the project is very high this month.”Chi phí ngắn hạn của dự án rất cao trong tháng này.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The short-term cost of the project is very high this month.”Chi phí ngắn hạn của dự án rất cao trong tháng này.
Đang tải...