Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Short-time working

//

  • (Econ) Làm việc ít giờ.+ Đề cập đến những công nhân làm việc ít giờ hơn TUẦN LÀM VIỆC CHUẨN được nêu trong trong hợp đồng lao động của họ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...