Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shrubland

/ˈʃrʌblænd/

Nghĩa thường dùng

Vùng cây bụi danh từ

“The shrubland is home to many small animals.”Vùng cây bụi là nhà của nhiều động vật nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Vùng cây bụi

ví dụ

The shrubland is home to many small animals. — Vùng cây bụi là nhà của nhiều động vật nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...