Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shut-eye

/'ʃʌtai/

Nghĩa thường dùng

Ngủ danh từ

“Getting enough shut-eye is essential for staying productive throughout the day.”Ngủ đủ giấc là rất quan trọng để duy trì năng suất suốt cả ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shut-eye

/'ʃʌtai/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giấc ngủ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...