Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sibling rivalry

/ˈsɪblɪŋ ˈraɪvəlri/

Nghĩa thường dùng

sự ganh đua anh chị em danh từ

“Sibling rivalry usually fades with age.”Sự ganh đua anh chị em thường mờ dần theo tuổi tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...