Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Silentlm

/ˈsaɪləntfɪlm/

Nghĩa thường dùng

Phim câm cụm từ

“A silent film has no spoken words or sounds.”Một phim câm không có lời nói hoặc âm thanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...