Simultaneous equations
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Simultaneous equations
//
- (Econ) Các phương trình đồng thời.+ Một tập hợp gồm hai hay nhiều hơn các phương trình có chung những biến số mà giá trị của các biến số này phải đồng thời thoả mãn tất cả các phương trình.