Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Simultaneous equations

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Simultaneous equations

//

  • (Econ) Các phương trình đồng thời.+ Một tập hợp gồm hai hay nhiều hơn các phương trình có chung những biến số mà giá trị của các biến số này phải đồng thời thoả mãn tất cả các phương trình.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...