Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Single that one out

Nghĩa thường dùng

Đặc biệt yêu thích lựa chọn cụm từ

“If I had to single that one out, I'd say my favorite book is 'Pride and Prejudice'.”Nếu tôi phải đặc biệt yêu thích lựa chọn, tôi sẽ nói cuốn sách yêu thích của tôi là 'Kiêu hãnh và định kiến'.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...