Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Slack plans

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Slack plans

//

  • (Econ) Các kế hoạch lỏng; Các kế hoạch trì trệ.+ Một nét đặc trưng của các nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung là xu hướng các doanh nghiệp cố gắng vạch ra một kế hoạch nhằm đạt được sản lượng sản xuất thấp hơn mức có thể đạt được và/ hoặc sử dụng nhiều đầu hơn mức cần thiết.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...