Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sleek look

Nghĩa thường dùng

Kiểu dáng đẹp cụm từ

“I really love the sleek look of modern smartphones; they feel great in your hand.”Tôi thực sự thích kiểu dáng đẹp của những chiếc smartphone hiện đại; chúng cảm giác rất tuyệt khi cầm trên tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...