Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Slip out of

Nghĩa thường dùng

Rơi ra khỏi cụm từ

“Sometimes, I just slip out of the house to enjoy some fresh air without anyone noticing.”Đôi khi, tôi chỉ lén ra khỏi nhà để tận hưởng không khí trong lành mà không ai để ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...