Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Smaller-budget movies

Nghĩa thường dùng

Phim kinh phí nhỏ hơn cụm từ

“I enjoy watching smaller-budget movies because they often have unique storytelling and creativity.”Tôi thích xem những bộ phim kinh phí nhỏ hơn vì chúng thường có cách kể chuyện độc đáo và sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...