Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smallpox

/'smɔ:lpɔks/ phổ biến #11581

Nghĩa thường dùng

Bệnh đậu mùa danh từ

“Smallpox was a dangerous disease, but it is now eradicated.”Bệnh đậu mùa là một bệnh nguy hiểm, nhưng giờ đã được tiêu diệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smallpox

/'smɔ:lpɔks/

danh từ

  • (y học) bệnh đậu mùa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a highly contagious viral disease characterized by fever and weakness and skin eruption with pustules that form scabs that slough off leaving scars

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...