Snail shell
Nghĩa thường dùng
“The children collected snail shells on the beach during their summer vacation.”Bọn trẻ đã thu thập vỏ ốc trên bãi biển trong kỳ nghỉ hè.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The children collected snail shells on the beach during their summer vacation.”Bọn trẻ đã thu thập vỏ ốc trên bãi biển trong kỳ nghỉ hè.
Đang tải...