So–called
Nghĩa thường dùng
“The so-called 'digital divide' highlights the gap between those with and without internet access.”Cái gọi là 'khoảng cách số' nhấn mạnh sự khác biệt giữa những người có và không có quyền truy cập internet.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The so-called 'digital divide' highlights the gap between those with and without internet access.”Cái gọi là 'khoảng cách số' nhấn mạnh sự khác biệt giữa những người có và không có quyền truy cập internet.
Đang tải...