Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Soar A prolonged period of high unemployment

Nghĩa thường dùng

Tăng nhanh chóng Thời kỳ tỉ lệ thất nghiệp cao kéo dài cụm từ

“Economists predict that a soar in unemployment rates may result from the prolonged period of high unemployment.”Các nhà kinh tế dự đoán rằng sự tăng nhanh chóng của tỷ lệ thất nghiệp có thể là kết quả của thời kỳ tỉ lệ thất nghiệp cao kéo dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...