Soar A prolonged period of high unemployment
Nghĩa thường dùng
Tăng nhanh chóng Thời kỳ tỉ lệ thất nghiệp cao kéo dài
cụm từ
“Economists predict that a soar in unemployment rates may result from the prolonged period of high unemployment.”Các nhà kinh tế dự đoán rằng sự tăng nhanh chóng của tỷ lệ thất nghiệp có thể là kết quả của thời kỳ tỉ lệ thất nghiệp cao kéo dài.